MA CÀ RỒNG TIẾNG ANH LÀ GÌ

  -  
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "ma cà rồng", trong bộ từ điển Tiếng trifactor.vnệt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ ma cà rồng, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ ma cà rồng trong bộ từ điển Tiếng trifactor.vnệt - Tiếng Anh

1. Ma cà rồng!

Vampire!

2. Về ma cà rồng.

Bạn đang xem: Ma cà rồng tiếng anh là gì

Vampires?

3. Ta thù ma cà rồng.

I hate vampires.

4. Ma cà rồng rất kỵ bạc.

Vampires are severely allergic to silver.

5. Không có ma cà rồng trong đó.

No vampire in there.

6. Chúng ta là ma cà rồng, Elijah.

We're vampires, Elijah.

7. Ma cà rồng Người sói Ma quỷ Zombie

Zombie, Zombie Skeleton.

8. Phần trước của " Nhật ký ma cà rồng "...

Pretrifactor.vnously on " The Vampire Diaries "...

9. Tôi đã giết 6 con ma cà rồng.

I have killed six vampires.

10. một thứ giữa người sói và ma cà rồng.

something werewolf and vampire.

11. Những con ma cà rồng đã bắt cóc cô.

Those vampires stole you.

12. Tóm tắt tập trước " Nhật ký ma cà rồng "...

Pretrifactor.vnously on " The Vampire Diaries "...

13. Vết cắn của chúng khiến ma cà rồng tử vong.

Their bite is lethal to vampires.

14. Như là một ma cà rồng đang chuyển hóa, phải.

As a vampire in transition, yes.

15. Họ diện kiến Volturi, nhà ma cà rồng hùng mạnh, và bị đặt điều kiện về trifactor.vnệc Bella sẽ trở thành ma cà rồng trong tương lai gần.

They meet with the Volturi, a powerful vampire coven, and are released only on the condition that Bella be turned into a vampire in the near future.

16. Bảo tất cả các ma cà rồng đừng đến gần mình.

Tell every vampire to steer clear of me.

17. Ngoại Drac, cháu là ma cà rồng và siêu anh hùng.

Papa Drac, I'm a vampire and a superhero.

18. Ma cà rồng anh bắt làm tù binh đã thoát rồi.

The vampire you're holding prisoner got away.

19. Nhưng tôi muốn được nghe anh kể về ma cà rồng.

But I wanna hear you talk about vampires.

20. Chính điều này sinh ra kinh tế học ma cà rồng.

So this was the birth of vampire economics.

21. Tất cả ma cà rồng của khu phố đã xuất hiện.

Every vampire in the quarter came out.

Xem thêm: Game Tinh Linh Pháp Sư - “Tinh Linh Pháp Sư” Lucy Heartfilia

22. Những ma cà rồng này bị kẹt với bác suốt luôn ư?

These vampires have been trapped here with you the whole time?

23. Vậy Chúa Jesus tạo ra con ma cà rồng đầu tiên ư?

So Jesus made the first vampire?

24. Tôi đã tìm được sào huyệt của lũ Ma Cà Rồng rồi.

I found where the vampires are working.

25. Hy vọng là tinh dầu sẽ thu hút con Ma cà rồng.

Let's hope the corpse oil will attract the vampire.

26. Có lẽ đó là một cặp vợ chồng, nhưng một trong số họ là ma cà rồng, và ma cà rồng nữ đã trông thấy người đàn ông tán tỉnh một zombie.

Maybe it's a couple, but one of them is a vampire, and the woman vampire saw the man flirting with a zombie.

27. Bà ta có một ngôi nhà búp bê dành cho ma cà rồng.

She has a vampire dollhouse.

28. Chúng tôi là đại diện của cấp lãnh đạo giới Ma cà rồng.

We represent the ruling body of the Vampire Nation.

29. Y như Ma cà rồng đã dùng nó làm giấy vệ sinh vậy!

Smells like a vampire wiped his ass with it.

30. Cô ấy yêu Bill Compton , một con ma cà rồng sống ở đó .

She falls in love with Bill Compton , a vampire who lives in the town .

31. Chúng bao gồm những con quái vật, yêu tinh và ma cà rồng.

These include zombies and vampires.

32. Vương công Vlad, ma cà rồng bị thương dưới ánh sáng mặt trời.

Prince Vlad, the vampire is vulnerable to daylight

33. Tôi sẽ cố thu hút con Ma cà rồng bằng dầu bạc hà

I'll try to attract the vampire with the corpse oil.

34. Tôi nghĩ thuật ngữ chính xác là ma cà rồng lai phù thủy.

I think the PC term is witchpire.

35. Với ma cà rồng mà nói thì các cậu là... à, bọn man di.

The vampires in particular trifactor.vnew you as well, barbaric.

36. Mấy người làm cho con chó chết tiệt này thành Ma Cà Rồng à?

You made a goddamn vampire Pomeranian?

37. Mi đã mất cả đời đi tìm con Ma cà rồng đã cắn mẹ...

You spent your whole life... looking for the vampire who bit your mother.

38. Arena #2 tiết lộ rằng ông đã trở thành một con ma cà rồng.

Arena #2 reveals that he has turned into a vampire as well.

39. Cái gánh xiếc ma cà rồng của bà phải đón chuyến tàu sau thôi.

Your vampire menagerie's gonna have to take the next train out.

40. SAM : " Còn bây giờ em đang hẹn hò với một con ma cà rồng !

SAM : " Now you 're setting up a date with a vampire !

41. Từ " Ác quỷ Dracula " đến " Chạng vạng " - ma cà rồng tiến hoá theo thời gian

From " Dracula " to " Twilight " , Vampires Evolve With the Times

42. Một câu chuyện tình yêu giữa một nữ ma cà rồng và một chàng trai

A mixed love story, between the young vampire girl and a normal boy.

43. Cô ấy nói ma cà rồng cũng thích nghi tốt với nhiều thể loại phim và sách : có những con ma cà rồng biết vui , buồn , thích mạo hiểm , rùng rợn hoặc dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên .

She says vampires also adapt well to many kinds of motrifactor.vnes and books : those that are funny , sad , adventurous , scary or for young people .

44. Damon, anh là người nói bạn bà ta là ma cà rồng có thể làm phép.

Damon, you were the one that said her friends are vampires who can do magic.

45. Bà muốn đoàn tụ với gia đình phù thủy - ma cà rồng quái dị của mình.

You want your creepy witch vampire family back.

46. Cô tự cho mình phải chịu trách nhiệm cho trifactor.vnệc biến Yuuto thành ma cà rồng.

She considers herself responsible for turning Yuuto into a vampire.

47. Sự tồn tại của ma cà rồng và người sói đã có cơ sở rõ ràng.

Xem thêm: Phạm Thái Tuế Là Gì ? Phạm Thái Tuế Là Gì? Kiêng Kỵ Gì Để Tránh Xui Xẻo

The existence of Vampires and Werewolves now appear to have actual basis in fact.