Noun Phrase Là Gì

  -  
2 Các thành phần trong cụm danh từ:2.1 a. Từ hạn định (Determiner)2.2 b. Bổ ngữ (Modifier) 3 Các bổ ngữ phía sau danh từ3.1 a. Cụm từ (Phrase)

Bài viết này là bài viết nằm trong chuỗi bài viết chuyên đề học ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao. Đây là bài tiếp nối chủ đề cấu trúc câu tiếng Anh cơ bản, chúng tôi khuyến khích quý vị đọc bài trước và bài liền kề tiếp theo để mạch kiến thức được liên tục

Noun phrase (Cụm danh từ) là gì?

A noun phrase, or nominal (phrase), is a phrase that has a noun (or indefinite pronoun) as its head or performs the same grammatical function as a noun. … Noun phrases often function as verb subjects and objects, as predicative expressions and as the complements of prepositions


*
*
*
*
*
*

OpSACOMP là gì


Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. Ví dụ: beautiful, wonderful, terrible…

Size/Shape – tính từ chỉ kích cỡ. Ví dụ: big, small, long, short, tall…

Age – tính từ chỉ độ tuổi. Ví dụ: old, young, old, new…

Color – tính từ chỉ màu sắc. Ví dụ: orange, yellow, light blue, dark brown ….

Bạn đang xem: Noun phrase là gì

Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. Ví dụ: Japanese, American, British, Vietnamese…

Material – tính từ chỉ chất liệu . Ví dụ: stone, plastic, leather, steel, silk…

Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng.

Xem thêm: Thay Đổi Giao Diện Win 8 Đẹp Nhất, Tùy Biến Start Screen Trên Windows 8

Ví dụ: Sắp xếp cụm danh từ gồm a /leather/ handbag/ black

Ta thấy xuất hiện các tính từ:

– leather chỉ chất liệu làm bằng da (Material)

– black chỉ màu sắc (Color)

Vậy theo trật tự OpSACOMP, cụm danh từ trên sẽ được sắp xếp theo vị trí đúng là: a black leather handbag.

Xem thêm: Thế Nào Là Tự Phụ Là Gì - Nghị Luận Và Khái Niệm Cơ

Một ví dụ khác: car / black / big / a

Các tính từ bao gồm:

– Tính từ to, lớn (big) chỉ kích cỡ (Size) của xe oto (Car)

– Tính từ đen (black) chỉ màu sắc (Color)

Vậy theo trật tự OpSACOMP, cụm danh từ trên sẽ được sắp xếp theo vị trí đúng là: a big black car.