Pump Là Gì

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

pump
*

pump /pʌmp/ danh từ giày nhảy (khiêu vũ) cái bơm, máy bơmhydraulic pump: bơm thuỷ lực sự bơm; cú bơm mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức ngoại động từ bơmto pump water out of a ship: bơm nước ra khỏi con tàuto pump up a tyre: bơm lốp xeto pump up a bicycle: bơm xe đạpto pump a well dry: bơm cạn giếng (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...)to pump abuses upon somebody: chửi rủa như tát nước vào mặt ai (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai)to pump a secret out of someone: moi bí mật ở ai ((thường) động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơito be completely pumped by the climb: trèo mệt đứt hơi nội động từ bơm, điều khiển máy bơm lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu)
bơmammonia pump: bơm amoniac lỏngbeet lifting pump: bơm đầy đủ cải đườngbrine circulating pump: bơm tuần hoàn dịch muốibrine pump: bơm dịch muốibuttermilk pump: bơm bơ sữacondensate (extraction) pump: bơm nước ngưngcream pump: bơm bơdough pump: bơm đầy bột nhàofat pump: bơm mỡfillmass pump: bơm mật rỉfilter pump: bơm hút từ bản lọcfish pump: bơm cáham (curing) pump: bơm ép thịt giăm bônghigh-cream pump: bơm đầy kemimmerse pump: bơm nạpjuice pump: bơm nước quảliver pump: bơm đầy gan cámagma pump: bơm macma (dùng cho chất lỏng nhớt)measuring pump: bơm theo liều lượngmeasuring pump: bơm định lượngmetering pump: bơm theo liều lượngmetering pump: bơm định lượngmilk pump: bơm sữamix pump: bơm hỗn hợpmud pump: bơm nước thảimust pump: bơm bã trích lyoil pump: bơm dầupickle pump: bơm dịch muốipositive (displacement) pump: bơm thể tíchpriming the pump: sự bơm tiền vàopriming the pump: bơm tiền vàopulp pump: bơm bã épraw juice pump: bơm dịch khuếch tánsanitary pump: bơm vệ sinhscum pump: bơm nước thảisludge pump: bơm nước thảisoap pump: bơm đầy xà phòngsweet water pump: bơm nước rửasyrup pump: bơm sirôthick juice pump: bơm xirôtiming pump: bơm định lượngtiming pump: bơm theo liều lượngvacuum pump: bơm chân khôngwort pump: bơm dịch menwort pump: bơm dịch nhacái bơm danh từ o (cái) bơm, sự bơm o máy bơm Thiết bị cơ khí dùng để làm tăng áp suất chất lưu hoặc để làm cho chất lưu chuyển động. Có thể chia thành hai loại bơm: bơm động học hoặc động lực trong đó năng lượng được tác động vào để làm tăng tốc độ của chất lưu và bơm pittông nén trực tiếp trong đó thể tích chứa chất lưu giảm đi. động từ o bơm § pump around : bơm hồi lưu § pump back : bơm ngược, hút ra § pump by heads : bơm từng đợt bất chợt § pump off : bơm cạn dầu (đến dưới van đứng của bơm) § pump out : bơm ra, hút ra § accelerator pump : bơm gia tốc § acid pump : bơm axit § air pump : bơm không khí § American pump : dụng cụ hình ống có nắp (để chuyển đất đá vụn vào lỗ khoan) § auxiliary mud pump : bơm bùn phụ trợ § axial plunger pump : bơm pittong hướng trục § ball pump : bơm bi § beam pump : bơm tay dài § boiler feed pump : bơm cấp nước nồi hơi § booster pump : bơm tăng áp, bơm nén § bore hole pump : bơm giếng khoan § bucket pump : bơm gàu xúc § cam and piston oil pump : bơm dầu kiểu pittong cánh cam § cementing pump : bơm trám ximăng § centrifugal pump : bơm ly tâm § chain pump : bơm xích § chemical pump : bơm hóa chất § circulating pump : bơm tuần hoàn § close fitting plunger pump : bơm pittong chìm lắp kín § concrete pump : bơm bêtông § condensate pump : bơm dầu ngưng tụ § condensate removal pump : bơm hút tách dầu ngưng tụ § constant displacement oil pump : bơm khai tahcs có lượng chảy không đổi § coolant pump : bơm chất làm lạnh § Cornish pump : bơm Cornish § crank and flywheel pump : bơm khuỷu và bánh đà § crescent pump : bơm bánh răng lưỡi liềm § deep well pump : bơm giếng sâu § diaphragm pump : bơm màng ngăn § direct acting pump : bơm liên động trực tiếp § donkey pump : bơm phụ trợ § double acting pump : bơm tác động kép § double case pump : bơm hai vỏ, bơm vỏ kép § drainage pump : bơm tháo cạn, bơm hút khô § dredging pump : bơm hút bùn § duplex pump : bơm hai ống § electric pump : bơm điện § exhaust pump : bơm thải khí § feed(ing) pump : bơm nạp liệu § feed water pump : bơm cấp nước § filter pump : bơm lọc § filling pump : bơm rót nạp § fire pump : bơm dập lửa § fixed pump : bơm cố định § flashing pump : bơm xối rửa § force pump : bơm áp lực § forcing pump : bơm áp lực § fuel pump : bơm nhiên liệu § fuel injection pump : bơm cao áp, bơm tiêm phun nhiên liệu (động cơ đốt trong) § gas pump : bơm khí § gasoline pump : bơm xăng § gear pump : bơm bánh răng § governor pump : bơm có bộ điều tiết § hand pump : bơm tay § heat pump : bơm hơi nóng § hydraulic pump : bơm thủy lực § injection pump : bơm tiêm phun § insert pump : bơm gắn vào § jerk pump : bơm giật, bơm phun từng cái một § jet pump : bơm phun tia § lift pump : bơm lên cao (nước) § lift and force pump : bơm lên cao và tăng áp § liquid level controller pump : bơm khống chế mức chất lỏng § lowdown pump : bơm có tay nằm ngang § lubricating oil pump : bơm dầu bôi trơn, bơm dầu nhớt § metering pump : bơm định lượng § mine pump : bơm mỏ § mining pump : bơm khai thác mỏ § motor driven pump : bơm điều khiển bằng động cơ điện § mud pump : bơm bùn § multifuel pump : bơm nhiều nhiên liệu § multi-stage pump : bơm nhiều tầng, bơm nhiều nấc § multi-stage centrifugal pump : bơm ly tâm nhiều tầng § multi-cylinder pump : bơm nhiều xilanh