QUANTITY LÀ GÌ

  -  
quantity tiếng Anh là gì?

quantity tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng quantity trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Quantity là gì


Thông tin thuật ngữ quantity tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
quantity(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ quantity

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

quantity tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ quantity trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ quantity tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Null Là Gì ? Định Nghĩa Và Giải Thích Ý Nghĩa Nghĩa Của Từ Null

quantity /"kwɔntiti/* danh từ- lượng, số lượng, khối lượng- (số nhiều) số lớn, vô số, rất nhiều=quantities of people+ rất nhiều người!to buy in quantities- mua một số lớn, mua rất nhiều- (toán học); (vật lý) lượng=unknown quantity+ lượng chưa biết; (nghĩa bóng) người lạ, người mà không ai biết tung tích; người mà hành động không ai lường trước được=electric quantity+ điện lượng=quantity of heat+ nhiệt lượng- (vật lý) âm lượng- (số nhiều) (kiến trúc) chi tiết thiết kế thi công (một toà nhà...)!bilt of quantities- bảng chi tiết thiết kế thi công- (định ngữ) (kỹ thuật) hàng loạt=quantity productions+ sự sản xuất hàng loạt

Thuật ngữ liên quan tới quantity

Tóm lại nội dung ý nghĩa của quantity trong tiếng Anh

quantity có nghĩa là: quantity /"kwɔntiti/* danh từ- lượng, số lượng, khối lượng- (số nhiều) số lớn, vô số, rất nhiều=quantities of people+ rất nhiều người!to buy in quantities- mua một số lớn, mua rất nhiều- (toán học); (vật lý) lượng=unknown quantity+ lượng chưa biết; (nghĩa bóng) người lạ, người mà không ai biết tung tích; người mà hành động không ai lường trước được=electric quantity+ điện lượng=quantity of heat+ nhiệt lượng- (vật lý) âm lượng- (số nhiều) (kiến trúc) chi tiết thiết kế thi công (một toà nhà...)!bilt of quantities- bảng chi tiết thiết kế thi công- (định ngữ) (kỹ thuật) hàng loạt=quantity productions+ sự sản xuất hàng loạt

Đây là cách dùng quantity tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Những Yếu Tố Mà Leader Là Gì ? Những Kỹ Năng Lãnh Đạo Leader Nên Có

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ quantity tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập trifactor.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

quantity /"kwɔntiti/* danh từ- lượng tiếng Anh là gì? số lượng tiếng Anh là gì? khối lượng- (số nhiều) số lớn tiếng Anh là gì? vô số tiếng Anh là gì? rất nhiều=quantities of people+ rất nhiều người!to buy in quantities- mua một số lớn tiếng Anh là gì? mua rất nhiều- (toán học) tiếng Anh là gì? (vật lý) lượng=unknown quantity+ lượng chưa biết tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng) người lạ tiếng Anh là gì? người mà không ai biết tung tích tiếng Anh là gì? người mà hành động không ai lường trước được=electric quantity+ điện lượng=quantity of heat+ nhiệt lượng- (vật lý) âm lượng- (số nhiều) (kiến trúc) chi tiết thiết kế thi công (một toà nhà...)!bilt of quantities- bảng chi tiết thiết kế thi công- (định ngữ) (kỹ thuật) hàng loạt=quantity productions+ sự sản xuất hàng loạt