RESET LÀ GÌ

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt người yêu Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

reset
*

reset /"ri:"set/ ngoại cồn từ đặt lại, lắp lại (một phần tử của máy...) bó lại (xương gãy)to reset a broken: bó lại loại xương gãy mài lại (một dụng cụ); căng lại (lò xo...) hễ từ oa trữ (đồ ăn trộm...)
bể chứachỉnh lạiđặt lạicycle reset: đặt lại chu trìnhhardware reset: để lại phần cứngmanual reset: sự để lại bởi tayprogram reset: đặt lại chương trìnhreset action: vận động đặt lạireset action: để lại điểm khôngreset button: nút để lạireset condition: điều kiện đặt lạireset confirmation packet: gói xác thực đặt lạireset knob: cụ đặt lạireset packet: gói để lạisystem reset: để lại hệ thốnghồ chứa nướckhởi cồn lạireset button: phím khởi rượu cồn lạireset button: gắng khởi hễ lạireset button: nút khởi cồn lạireset condition: điều kiện khởi hễ lạireset cycle: quy trình khởi cồn lạireset key: phím khởi đụng lạireset key: nuốm khởi cồn lạireset mode: chế độ khởi hễ lạisoft reset: sự khởi rượu cồn lại mềmsoft reset: sự khởi cồn lại nóngsoft reset: khởi cồn lại mềmsystem reset: khởi đụng lại hệ thốnglắp lạisự đặt lạimanual reset: sự đặt lại bằng taysự khởi động lạisoft reset: sự khởi rượu cồn lại mềmsoft reset: sự khởi cồn lại nóngsự tùy chỉnh cấu hình lạithiết lập lạireset button: nút cấu hình thiết lập lạireset knob: núm cấu hình thiết lập lạireset mode: chế độ cấu hình thiết lập lạireset pulse: xung tùy chỉnh thiết lập lạisystem reset: tùy chỉnh thiết lập lại hệ thốngxác lập lạireset button: nút xác lập lạireset mode: cơ chế xác lập lạisystem reset: xác lập lại hệ thốngxóa về khôngLĩnh vực: toán & tinđiều chỉnh về khôngsự xóa về khôngtrạng thái đầuLĩnh vực: điệnsự cài đặt lạiGiải thích hợp VN: Thuật ngữ chung để sẵn sàng vào vận động trở lại. Các bộ khuếch đại ko yêu cầu phải đặt trở lại. Ngoài việc bật lại phần tử hẹn tiếng hoặc sản phẩm công nghệ đếm. Bài toán đặt lại rất có thể là tự động hoặc do tín hiệu bên ngoài ở thời gian tùy ý.counter reset buttonnút chỉnh bộ đếmreset (a password)xác lập lạireset band signaltín hiệu khởi động dải băngreset band signaltín hiệu lập lại dải băngreset band signaltín hiệu tái lập dải băngreset buttonnút nhảy lại