Ruthless Là Gì

  -  
If you are a rule-bender and an improviser mostly to serve yourself, what you get is ruthless manipulation of other people.

Bạn đang xem: Ruthless là gì


Và nếu bạn là một người bóp méo các luật lệ và tự ứng biến hầu như để phục vụ bản thân, điều bạn nhận được là mánh khóe tàn nhẫn của những người khác.
Mahesh plays Vijay Surya, who later becomes Surya Bhai a ruthless man who comes to Mumbai from South India aspiring to become a mafia don.
Mahesh đóng Vijay Surya, một kẻ tàn nhẫn đến Mumbai từ Nam Ấn Độ với tham vọng trở thành một mafia don.
He argues that Cromwell"s rise to power had been helped by his great spirit and energy, but also by his ruthlessness.
Ông nói việc Cromwell vươn lên đỉnh cao quyền lực không chỉ nhờ vào tinh thần và năng lượng của ông, mà cả sự tàn nhẫn.
That marked the end of the session 10 years later A ruthless Ashoka in the name of Chand along with Dharma and his brother Vit have been settled in Ujjain in the household of the merchant Dhanisharam who resides there with his daughter, Devi.
10 năm sau Một Ashoka với tính cách hung bạo, ngang tàng dưới cái tên Chand, cùng với Dharma và em trai của anh, Vit đã định cư tại Ujjain trong khu nhà của thương nhân Dhaniram, người sống ở đó cùng với con gái của mình là Devi.
The ruthless terrorist known as Cobra Commander, and Destro have been captured by the G.I. Joes and placed in a maximum security prison.
Tên khủng bố tàn nhẫn được biết tới là chỉ huy của đội Mãng Xà..., và Destro đã bị G.I.Joe bắt và bị giam ở một nhà tù có độ an ninh cao nhất.
Describing her as a liberal Conservative, the Financial Times characterised May as a "non-ideological politician with a ruthless streak who gets on with the job", in doing so comparing her to German Chancellor Angela Merkel.
Mô tả bà là một người bảo thủ tự do, báo Financial Times đánh giá bà là một "chính trị gia không ý thức hệ hoàn tất công việc mình không kiêng nể ai", so sánh bà với Thủ tướng Đức Angela Merkel (cả hai cùng có cha là mục sư).
Presidential Spokesperson Salvador Panelo stressed that "We will pursue to the ends of the earth the ruthless perpetrators behind this dastardly crime until every killer is brought to justice and put behind bars.

Xem thêm: Chơi Game Vui Chơi Game Vui


Người phát ngôn của tổng thống, Salvador Panelo, nhấn mạnh rằng "chúng tôi sẽ bức hại đến tận cùng trái đất những thủ phạm tàn nhẫn của tội ác hèn nhát này cho đến khi mỗi kẻ giết người bị đưa ra công lý và bị giam cầm.
This Decalogue stated "Do not hesitate to carry out the most dangerous deeds" and "Treat the enemies of your nation with hatred and ruthlessness".
Điều răn này nói "Đừng ngần ngại để thực hiện các hành động nguy hiểm nhất" và "Hãy đối xử với kẻ thù của dân tộc với lòng căm thù và sự tàn nhẫn" .
Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2013. ^ “John D Rockefeller:Infinitely Ruthless, Profoundly Charitable”.
You can be ruthless, but good luck trying to show somebody that you have ruth unless you happen to be married to someone named Ruth.
Bạn có thể ruthless ( ruthless ), nhưng có may mắn cỡ nào bạn cũng sẽ không thể cho người khác thấy rằng bạn có ruth ( lòng trắc ẩn - trong tiếng Anh cổ điển không có từ ruth mang nghĩa ngược lại với ruthless ) trừ khi bạn lấy một người mang tên là Ruth.
At the town they meet a man called The Governor, who leads Woodbury by extreme manipulation, cunningness, and ruthlessness.
Ở đây họ gặp một người đàn ông có biệt hiệu là Thống đốc (The Governor), người đã dẫn dắt Woodbury bằng việc thao túng họ một cách tàn nhẫn cùng những thủ đoạn khôn lường.
Cô vừa xinh đẹp vừa trầm tĩnh nhưng lại vô cùng tàn nhẫn trong việc giết chết đi những con người nhẹ dạ cả tin.
However cruel, however ruthless you can think this is it"s a great design, and it is miles away from the fancy furniture, but still, it"s part of my same field of passion.
Ngay cả khi bạn nghĩ điều này thật nhẫn tâm, những thiết kế đó đều rất tuyệt vời, hơn hẳn những thiết kế nội thất sang trọng, Và vẫn thuộc lĩnh vực mà tôi đam mê.
This spirit moves them to live “in harmony with the . . . flesh, doing the things willed by the flesh,” whether that be immorality, abuse of drugs, or ruthless pursuit of wealth, prestige, or power. —Ephesians 2:2, 3.

Xem thêm: Urf Là Gì - Tất Tần Tật Các Thông Tin Về Urf


Thần này thúc đẩy họ sống “theo tư-dục xác-thịt mình, làm trọn các sự ham-mê của xác-thịt”, dù cho đó là lối sống đồi bại, nghiện ngập, hay bon chen theo đuổi sự giàu sang, danh vọng hay quyền thế (Ê-phê-sô 2:2, 3).
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M