Section Là Gì

  -  
section tiếng Anh là gì?

section tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng section trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Section là gì


Thông tin thuật ngữ section tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
section(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ section

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

section tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ section trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ section tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Khái Niệm Tệ Nạn Xã Hội Là Gì, Các Khái Niệm Cơ Bản Về Tệ Nạn Xã Hội

section /"sekʃn/* danh từ- sự cắt; chỗ cắt- phần cắt ra, đoạn cắt ra- khu vực- tiết đoạn (một quyển sách)- mặt cắt, tiết diện=vertical section+ mặt cắt đứng=horizontal section+ mặt cắt ngang- phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài)- (quân sự) tiểu đội- (sinh vật học) lát cắt=microscopic section+ lát cắt để nhìn qua kính hiển vi- tầng lớp nhân dân=he was popular with all section and classes+ ông ấy được mọi tầng lớp, mọi giai cấp yêu mến* ngoại động từ- cắt, chia ra từng phần, sắp xếp thành từng nhóm, phân chia ra thành đoạn, phân chia thành khu vựcsection- tiết diện, lát cắt- s. of a function lát cắt của một hàm- s. of polyhedral angle tiết diện của một góc đa diện- conic s. tiết diện cônic- cross s. tiết diện ngang- golden s. (thiên văn) cách chia hoàng kim- longitudinal s. tiết diện dọc- meridian s. tiết diện kinh tuyến- oblique s. tiết diện xiên- parallel s. s. tiết diện song song- plane s. tiết diện phẳng- principal s. tiết diện chính- right s. tiết diện phẳng- transverse s. tiết diện ngang- tubular s. tiết diện ống

Thuật ngữ liên quan tới section

Tóm lại nội dung ý nghĩa của section trong tiếng Anh

section có nghĩa là: section /"sekʃn/* danh từ- sự cắt; chỗ cắt- phần cắt ra, đoạn cắt ra- khu vực- tiết đoạn (một quyển sách)- mặt cắt, tiết diện=vertical section+ mặt cắt đứng=horizontal section+ mặt cắt ngang- phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài)- (quân sự) tiểu đội- (sinh vật học) lát cắt=microscopic section+ lát cắt để nhìn qua kính hiển vi- tầng lớp nhân dân=he was popular with all section and classes+ ông ấy được mọi tầng lớp, mọi giai cấp yêu mến* ngoại động từ- cắt, chia ra từng phần, sắp xếp thành từng nhóm, phân chia ra thành đoạn, phân chia thành khu vựcsection- tiết diện, lát cắt- s. of a function lát cắt của một hàm- s. of polyhedral angle tiết diện của một góc đa diện- conic s. tiết diện cônic- cross s. tiết diện ngang- golden s. (thiên văn) cách chia hoàng kim- longitudinal s. tiết diện dọc- meridian s. tiết diện kinh tuyến- oblique s. tiết diện xiên- parallel s. s. tiết diện song song- plane s. tiết diện phẳng- principal s. tiết diện chính- right s. tiết diện phẳng- transverse s. tiết diện ngang- tubular s. tiết diện ống

Đây là cách dùng section tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Top Phần Mềm Giảm Ping Trên Android Miễn Phí, Cách Giảm Ping Khi Chơi Game Mobile

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ section tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập trifactor.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

section /"sekʃn/* danh từ- sự cắt tiếng Anh là gì? chỗ cắt- phần cắt ra tiếng Anh là gì? đoạn cắt ra- khu vực- tiết đoạn (một quyển sách)- mặt cắt tiếng Anh là gì? tiết diện=vertical section+ mặt cắt đứng=horizontal section+ mặt cắt ngang- phân chi (đơn vị phân loại dưới giống tiếng Anh là gì? trên loài)- (quân sự) tiểu đội- (sinh vật học) lát cắt=microscopic section+ lát cắt để nhìn qua kính hiển vi- tầng lớp nhân dân=he was popular with all section and classes+ ông ấy được mọi tầng lớp tiếng Anh là gì? mọi giai cấp yêu mến* ngoại động từ- cắt tiếng Anh là gì? chia ra từng phần tiếng Anh là gì? sắp xếp thành từng nhóm tiếng Anh là gì? phân chia ra thành đoạn tiếng Anh là gì? phân chia thành khu vựcsection- tiết diện tiếng Anh là gì? lát cắt- s. of a function lát cắt của một hàm- s. of polyhedral angle tiết diện của một góc đa diện- conic s. tiết diện cônic- cross s. tiết diện ngang- golden s. (thiên văn) cách chia hoàng kim- longitudinal s. tiết diện dọc- meridian s. tiết diện kinh tuyến- oblique s. tiết diện xiên- parallel s. s. tiết diện song song- plane s. tiết diện phẳng- principal s. tiết diện chính- right s. tiết diện phẳng- transverse s. tiết diện ngang- tubular s. tiết diện ống