TRICK LÀ GÌ

  -  
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
trick
*
trickdanh từ trò gian trá; trò bịp bợm to play a trick on somebody chơi xỏ ai; chơi khăm ai we need a trick to get past the guards chúng ta phải bày mưu để vượt qua bọn lính gác you can"t fool me with that old trick! anh không thể lừa tôi bằng cái trò cũ rích ấy đâu! to be up to one"s old tricks again lại giở những trò xỏ lá; giở trò ma mãnh a trick of the light ảo ảnh của ánh sáng a trick question câu hỏi gài bẫy trick photography thuật chụp ảnh ghép hình mánh lới; thủ thuật; bí quyết the trick is to hold your breath while you aim bí quyết là phải nín thở khi nhắm bắn before artists had mastered the tricks of perspective trước khi các hoạ sĩ nắm được thủ pháp về luật phối cảnh conjuring tricks những mánh lới ảo thuật let me show you some card tricks để tôi chỉ cho anh vài mánh lới đánh bài thói quen đặc trưng; kiểu cách; cung cách He has a queer trick of saying "Very good! " after every sentence Nó có cái thói quái dị là cứ nói "Hay lắm! " sau mỗi câu (những quân bài trong) một ván bài to take/win a trick thắng một ván bài how many tricks did you lose? anh thua bao nhiêu ván rồi? tricks of fortune những trò trở trêu của số mệnh to do the job/trick xem job every/any trick in the book mọi/bất cứ mánh khoé nào có thể dùng được to have a trick up one"s sleeve có kế hoạch dự phòng how"s tricks? anh có mạnh khoẻ không? not to miss a trick xem miss to teach an old dog new tricks xem teach trick or treat (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (câu nói của trẻ em khi đi các nhà xin bánh kẹo và doạ sẽ phá phách nếu không cho) the tricks of the trade mánh lới nhà nghề; mánh khoé nghề nghiệpngoại động từ lừa, đánh lừa, lừa gạt to trick someone into doing something lừa ai khiến người đó phải làm gì to trick someone out of something lừa gạt ai lấy cái gì to trick somebody/something out/up (in/with something) trang trí; trang điểm
*
/trik/ danh từ mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm the trick took him in completely nó hoàn toàn bị mắc mưu there must be some trick about it có cái gì gian trá bịp bợm trong đó trò chơi khăm, trò choi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch to be up to one"s old tricks again lại dở những trò xỏ lá to play a trick on someone xỏ chơi ai một vố ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề trò, trò khéo conjuring trick trò nhanh tay, trò ảo thuật to teach a dog tricks dạy cho làm trò thói, tật the has the trick of using slangs nó có cái tật hay dùng tiếng lóng nước bài to take (win) a trick được ăn một nước bài (hàng hải) phiên làm việc ở buồng lái !to be up to a trick or two khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở !I don"t know the trick of it tôi không biết mẹo !to know a trick worth two of that biết một ngón hay hơn !that will do the trick (thông tục) cứ thế là ăn tiền đấy !tricks of fortune những trò trở trêu của số mệnh !whole bag of tricks (xem) bag ngoại động từ lừa, đánh lừa, lừa gạt to trick someone into doing something lừa ai làm gì to trick someone out of something lừa gạt ai lấy cái gì !to trick out (up) trang điểm, trang sức
*